HƯỚNG ĐẶT BÀN THỜ THEO TUỔI
Phong thuỷ chính tông cố gắng viết một cách gắn gọn và dễ hiểu nhất để Quý vị có thể áp dụng thuật phong thuỷ khi chọn hướng đặt bàn thờ.
Mỗi người chúng ta có 4 hướng xấu và 4 hướng tốt
HƯỚNG XẤU:
1. Tuyệt mệnh
2. Hoạ hại
3. Ngũ quỷ
4. Lục sát
HƯỚNG TỐT:
1. Sinh khí
2. Phúc đức
3. Thiên y
4. Phục vị
MUỐN ĐẶT BÀN THỜ NƠI CÁT KHÍ CHÚNG TA CẦN BIẾT TOẠ VÀ HƯỚNG
TOẠ: Toạ là nơi nạp địa khí chủ quản nhân đinh, hậu vận.
HƯỚNG : Hướng là nơi nạp Thiên khí vào nhà chủ quản tài bạch, hoạ phúc
TRONG PHONG THUỶ THỜ CÚNG CHIA RA ĐẠI CÁT VÀ TIỂU CÁT
Trước hết chúng ta cần loại bỏ 4 hướng xấu, tuyệt đối không được đặt bàn thờvào 4 cung này.
Đặt bàn thờ nên dùng 2 hướng tốt trong 4 hướng tốt đó là: Sinh khí và Phúc đức.
CÁCH PHÂN BIỆT ĐẠI CÁT VÀ TIỂU CÁT NHƯ SAU:
1. Đại cát ( cách tốt nhất )
Đại cát là khi chúng ta chọn được cung toạ bàn thờ là sinh khí hoặc phúc đức mà hướng bàn thờ cũng là sinh khí hoặc phúc đức đây gọi là: Toạ ở cung cát mà hướng ra hướng cát.” Gọi là đại cát “
2. Tiểu cát ( cách tốt thứ hai )
Tiểu cát là khi chúng ta không chọn được toạ và hướng cùng một hành khí.
Ví dụ: Bàn thờ hướng ra hướng sinh khí nhưng lại toạ ở cung hoạ hại và ngược lại toạ cung sinh khí và hướng ra hướng hoạ hại… Trong trường hợp này: Chúng ta phải chọn cung toạ chứ không chọn hướng, vì bàn thờ là nơi thắp giang, đèn… thường xuyên . Vì vậy sẽ sinh ra khí động tại vị trí đặt ban thờ, nếu toạ ( đặt ) ở cung xấu ( suy khí ) thì khí suy sẽ phát tán mạnh mẽ trong toàn bộ ngôi nhà. Từ đây sự suy bại, rối ren sẽ ứng nghiệm một cách nhanh chóng.
TÌM HƯỚNG VÀ CUNG TỐT, XẤU
Ví dụ:
Nam sinh năm: 1983
Nhà hướng tây nam
TUỔI NÀY CÓ BỐN HƯỚNG TỐT VÀ 4 CUNG TỐT GỒM:
1. Sinh khí: Hướng tây nam
2. Phúc đức: Hướng chính tây
3. Thiên y: Hướng tây bắc
4. Phục vị: Hướng đông bắc
TUỔI NÀY CÓ BỐN HƯỚNG XẤU VÀ 4 CUNG XẤU GỒM:
1. Tuyệt mệnh: Hướng đông nam
2. Hoạ hại: hướng chính nam
3. Ngũ quỷ: Hướng chính bắc
4. Lục sát: Hướng chính đông
ĐỒ HÌNH CỬU CUNG PHI TINH ( Cung toạ cho tuổi 1983 Nam mệnh )

Trường hợp này bàn thờ toạ cung tây nam và hướng ra hướng tây nam.
Cách này gọi là ” toạ cát hướng cát” hay còn gọi là đại cát.
Phong thuỷ chính tông rất mong Quý vị có thể áp dụng kiến thức từ bài viết này.
Lưu ý: Đây là toạ và hướng cho người sinh năm 1983. Nam Mệnh. Các tuổi khác lấy nguyên lý ở trên để áp dụng.
HƯỚNG BÀN THỜ TỐT XẤU TỪNG TUỔI
NAM MỆNH: SINH NĂM 1970
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Nam | Ngũ quỷ | Tây bắc |
| Thiên y | Bắc | Lục sát | Đông bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông nam | Hoạ hại | Tây nam |
| Phục vị | Đông | Tuyệt mệnh | Tây |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1970
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Nam | Ngũ quỷ | Tây bắc |
| Thiên y | Bắc | Lục sát | Đông bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông nam | Hoạ hại | Tây nam |
| Phục vị | Đông | Tuyệt mệnh | Tây |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1971
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông bắc | Ngũ quỷ | Đông nam |
| Thiên y | Tây | Lục sát | Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây bắc | Hoạ hại | Đông |
| Phục vị | Tây nam | Tuyệt mệnh | Bắc |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1971
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Bắc | Ngũ quỷ | Tây nam |
| Thiên y | Nam | Lục sát | Tây |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông | Hoạ hại | Tây bắc |
| Phục vị | Đông nam | Tuyệt mệnh | Đông bắc |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1972
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông nam | Ngũ quỷ | Đông bắc |
| Thiên y | Đông | Lục sát | Tây bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Nam | Hoạ hại | Tây |
| Phục vị | Bắc | Tuyệt mệnh | Tây nam |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1972
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây nam | Ngũ quỷ | Bắc |
| Thiên y | Tây bắc | Lục sát | Đông |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây | Hoạ hại | Nam |
| Phục vị | Đông bắc | Tuyệt mệnh | Đông nam |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1973
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông | Ngũ quỷ | Tây |
| Thiên y | Đông nam | Lục sát | Tây nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Bắc | Hoạ hại | Đông bắc |
| Phục vị | Nam | Tuyệt mệnh | Tây bắc |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1973
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây | Ngũ quỷ | Đông |
| Thiên y | Đông bắc | Lục sát | Bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây nam | Hoạ hại | Đông nam |
| Phục vị | Tây bắc | Tuyệt mệnh | Nam |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1974
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây nam | Ngũ quỷ | Bắc |
| Thiên y | Tây bắc | Lục sát | Đông |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây | Hoạ hại | Nam |
| Phục vị | Đông bắc | Tuyệt mệnh | Đông nam |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1974
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây bắc | Ngũ quỷ | Nam |
| Thiên y | Tây nam | Lục sát | Đông Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông bắc | Hoạ hại | Bắc |
| Phục vị | Tây | Tuyệt mệnh | Đông |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1975
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây bắc | Ngũ quỷ | Nam |
| Thiên y | Tây nam | Lục sát | Đông Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông bắc | Hoạ hại | Bắc |
| Phục vị | Tây | Tuyệt mệnh | Đông |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1975
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây nam | Ngũ quỷ | Bắc |
| Thiên y | Tây bắc | Lục sát | Đông |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây | Hoạ hại | Nam |
| Phục vị | Đông bắc | Tuyệt mệnh | Đông nam |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1976
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây | Ngũ quỷ | Đông |
| Thiên y | Đông bắc | Lục sát | Bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây nam | Hoạ hại | Đông nam |
| Phục vị | Tây bắc | Tuyệt mệnh | Nam |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1976
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông | Ngũ quỷ | Tây |
| Thiên y | Đông nam | Lục sát | Tây nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Bắc | Hoạ hại | Đông bắc |
| Phục vị | Nam | Tuyệt mệnh | Tây bắc |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1977
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông bắc | Ngũ quỷ | Đông nam |
| Thiên y | Tây | Lục sát | Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây bắc | Hoạ hại | Đông |
| Phục vị | Tây nam | Tuyệt mệnh | Bắc |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1977
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông nam | Ngũ quỷ | Đông bắc |
| Thiên y | Đông | Lục sát | Tây bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Nam | Hoạ hại | Tây |
| Phục vị | Bắc | Tuyệt mệnh | Tây nam |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1978
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Bắc | Ngũ quỷ | Tây nam |
| Thiên y | Nam | Lục sát | Tây |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông | Hoạ hại | Tây bắc |
| Phục vị | Đông nam | Tuyệt mệnh | Đông bắc |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1978
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông bắc | Ngũ quỷ | Đông nam |
| Thiên y | Tây | Lục sát | Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây bắc | Hoạ hại | Đông |
| Phục vị | Tây nam | Tuyệt mệnh | Bắc |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1979
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Nam | Ngũ quỷ | Tây bắc |
| Thiên y | Bắc | Lục sát | Đông bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông nam | Hoạ hại | Tây nam |
| Phục vị | Đông | Tuyệt mệnh | Tây |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1979
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Nam | Ngũ quỷ | Tây bắc |
| Thiên y | Bắc | Lục sát | Đông bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông nam | Hoạ hại | Tây nam |
| Phục vị | Đông | Tuyệt mệnh | Tây |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1980
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông bắc | Ngũ quỷ | Đông nam |
| Thiên y | Tây | Lục sát | Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây bắc | Hoạ hại | Đông |
| Phục vị | Tây nam | Tuyệt mệnh | Bắc |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1980
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Bắc | Ngũ quỷ | Tây nam |
| Thiên y | Nam | Lục sát | Tây |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông | Hoạ hại | Tây bắc |
| Phục vị | Đông nam | Tuyệt mệnh | Đông bắc |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1981
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông nam | Ngũ quỷ | Đông bắc |
| Thiên y | Đông | Lục sát | Tây bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Nam | Hoạ hại | Tây |
| Phục vị | Bắc | Tuyệt mệnh | Tây nam |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1981
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây nam | Ngũ quỷ | Bắc |
| Thiên y | Tây bắc | Lục sát | Đông |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây | Hoạ hại | Nam |
| Phục vị | Đông bắc | Tuyệt mệnh | Đông nam |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1982
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông | Ngũ quỷ | Tây |
| Thiên y | Đông nam | Lục sát | Tây nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Bắc | Hoạ hại | Đông bắc |
| Phục vị | Nam | Tuyệt mệnh | Tây bắc |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1982
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây | Ngũ quỷ | Đông |
| Thiên y | Đông bắc | Lục sát | Bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây nam | Hoạ hại | Đông nam |
| Phục vị | Tây bắc | Tuyệt mệnh | Nam |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1983
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây nam | Ngũ quỷ | Bắc |
| Thiên y | Tây bắc | Lục sát | Đông |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây | Hoạ hại | Nam |
| Phục vị | Đông bắc | Tuyệt mệnh | Đông nam |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1983
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây bắc | Ngũ quỷ | Nam |
| Thiên y | Tây nam | Lục sát | Đông Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông bắc | Hoạ hại | Bắc |
| Phục vị | Tây | Tuyệt mệnh | Đông |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1984
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây bắc | Ngũ quỷ | Nam |
| Thiên y | Tây nam | Lục sát | Đông Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông bắc | Hoạ hại | Bắc |
| Phục vị | Tây | Tuyệt mệnh | Đông |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1984
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây nam | Ngũ quỷ | Bắc |
| Thiên y | Tây bắc | Lục sát | Đông |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây | Hoạ hại | Nam |
| Phục vị | Đông bắc | Tuyệt mệnh | Đông nam |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1985
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây | Ngũ quỷ | Đông |
| Thiên y | Đông bắc | Lục sát | Bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây nam | Hoạ hại | Đông nam |
| Phục vị | Tây bắc | Tuyệt mệnh | Nam |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1985
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông | Ngũ quỷ | Tây |
| Thiên y | Đông nam | Lục sát | Tây nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Bắc | Hoạ hại | Đông bắc |
| Phục vị | Nam | Tuyệt mệnh | Tây bắc |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1986
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông bắc | Ngũ quỷ | Đông nam |
| Thiên y | Tây | Lục sát | Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây bắc | Hoạ hại | Đông |
| Phục vị | Tây nam | Tuyệt mệnh | Bắc |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1986
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông nam | Ngũ quỷ | Đông bắc |
| Thiên y | Đông | Lục sát | Tây bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Nam | Hoạ hại | Tây |
| Phục vị | Bắc | Tuyệt mệnh | Tây nam |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1987
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Bắc | Ngũ quỷ | Tây nam |
| Thiên y | Nam | Lục sát | Tây |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông | Hoạ hại | Tây bắc |
| Phục vị | Đông nam | Tuyệt mệnh | Đông bắc |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1987
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông bắc | Ngũ quỷ | Đông nam |
| Thiên y | Tây | Lục sát | Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây bắc | Hoạ hại | Đông |
| Phục vị | Tây nam | Tuyệt mệnh | Bắc |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1988
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Nam | Ngũ quỷ | Tây bắc |
| Thiên y | Bắc | Lục sát | Đông bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông nam | Hoạ hại | Tây nam |
| Phục vị | Đông | Tuyệt mệnh | Tây |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1988
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Nam | Ngũ quỷ | Tây bắc |
| Thiên y | Bắc | Lục sát | Đông bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông nam | Hoạ hại | Tây nam |
| Phục vị | Đông | Tuyệt mệnh | Tây |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1989
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông bắc | Ngũ quỷ | Đông nam |
| Thiên y | Tây | Lục sát | Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây bắc | Hoạ hại | Đông |
| Phục vị | Tây nam | Tuyệt mệnh | Bắc |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1989
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Bắc | Ngũ quỷ | Tây nam |
| Thiên y | Nam | Lục sát | Tây |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông | Hoạ hại | Tây bắc |
| Phục vị | Đông nam | Tuyệt mệnh | Đông bắc |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1990
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông nam | Ngũ quỷ | Đông bắc |
| Thiên y | Đông | Lục sát | Tây bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Nam | Hoạ hại | Tây |
| Phục vị | Bắc | Tuyệt mệnh | Tây nam |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1990
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây nam | Ngũ quỷ | Bắc |
| Thiên y | Tây bắc | Lục sát | Đông |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây | Hoạ hại | Nam |
| Phục vị | Đông bắc | Tuyệt mệnh | Đông nam |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1991
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông | Ngũ quỷ | Tây |
| Thiên y | Đông nam | Lục sát | Tây nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Bắc | Hoạ hại | Đông bắc |
| Phục vị | Nam | Tuyệt mệnh | Tây bắc |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1991
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây | Ngũ quỷ | Đông |
| Thiên y | Đông bắc | Lục sát | Bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây nam | Hoạ hại | Đông nam |
| Phục vị | Tây bắc | Tuyệt mệnh | Nam |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1992
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây nam | Ngũ quỷ | Bắc |
| Thiên y | Tây bắc | Lục sát | Đông |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây | Hoạ hại | Nam |
| Phục vị | Đông bắc | Tuyệt mệnh | Đông nam |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1992
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây bắc | Ngũ quỷ | Nam |
| Thiên y | Tây nam | Lục sát | Đông Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông bắc | Hoạ hại | Bắc |
| Phục vị | Tây | Tuyệt mệnh | Đông |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1993
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây bắc | Ngũ quỷ | Nam |
| Thiên y | Tây nam | Lục sát | Đông Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông bắc | Hoạ hại | Bắc |
| Phục vị | Tây | Tuyệt mệnh | Đông |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1993
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây nam | Ngũ quỷ | Bắc |
| Thiên y | Tây bắc | Lục sát | Đông |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây | Hoạ hại | Nam |
| Phục vị | Đông bắc | Tuyệt mệnh | Đông nam |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1994
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Tây | Ngũ quỷ | Đông |
| Thiên y | Đông bắc | Lục sát | Bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây nam | Hoạ hại | Đông nam |
| Phục vị | Tây bắc | Tuyệt mệnh | Nam |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1994
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông | Ngũ quỷ | Tây |
| Thiên y | Đông nam | Lục sát | Tây nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Bắc | Hoạ hại | Đông bắc |
| Phục vị | Nam | Tuyệt mệnh | Tây bắc |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1995
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông bắc | Ngũ quỷ | Đông nam |
| Thiên y | Tây | Lục sát | Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây bắc | Hoạ hại | Đông |
| Phục vị | Tây nam | Tuyệt mệnh | Bắc |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1995
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông nam | Ngũ quỷ | Đông bắc |
| Thiên y | Đông | Lục sát | Tây bắc |
| Diên niên ( phúc đức) | Nam | Hoạ hại | Tây |
| Phục vị | Bắc | Tuyệt mệnh | Tây nam |
NAM MỆNH: SINH NĂM 1996
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Bắc | Ngũ quỷ | Tây nam |
| Thiên y | Nam | Lục sát | Tây |
| Diên niên ( phúc đức) | Đông | Hoạ hại | Tây bắc |
| Phục vị | Đông nam | Tuyệt mệnh | Đông bắc |
NỮ MỆNH: SINH NĂM 1996
| Hướng tốt (cát) | Hướng xấu (hung) | ||
| Sinh khí | Đông bắc | Ngũ quỷ | Đông nam |
| Thiên y | Tây | Lục sát | Nam |
| Diên niên ( phúc đức) | Tây bắc | Hoạ hại | Đông |
| Phục vị | Tây nam | Tuyệt mệnh | Bắc |
Nếu Quý vị cần tư vấn chuyên sâu:
Xin liên hệ: 04 666 34 888, 0915 101 999
Xem thêm: Tủ thờ-Bàn thờ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét