Thứ Bảy, 16 tháng 1, 2016

HƯỚNG ĐẶT BÀN THỜ THEO TUỔI

HƯỚNG ĐẶT BÀN THỜ THEO TUỔI
Phong thuỷ chính tông cố gắng viết một cách gắn gọn và dễ hiểu nhất để Quý vị có thể áp dụng thuật phong  thuỷ khi chọn hướng đặt bàn thờ.
Mỗi người chúng ta có 4 hướng xấu và 4 hướng tốt
HƯỚNG XẤU:
1. Tuyệt mệnh
2. Hoạ hại
3. Ngũ quỷ
4. Lục sát
HƯỚNG TỐT:
1. Sinh khí
2. Phúc đức
3. Thiên y
4. Phục vị
MUỐN ĐẶT BÀN THỜ NƠI CÁT KHÍ CHÚNG TA CẦN BIẾT TOẠ VÀ HƯỚNG
TOẠ: Toạ là nơi nạp địa khí chủ quản nhân đinh, hậu vận.
HƯỚNG :
 Hướng  là nơi nạp Thiên khí vào nhà chủ quản tài bạch, hoạ phúc 
TRONG PHONG THUỶ THỜ CÚNG CHIA RA ĐẠI CÁT VÀ TIỂU CÁT
Trước hết chúng ta cần loại bỏ 4 hướng xấu, tuyệt đối không được đặt bàn thờvào 4 cung này.
Đặt bàn thờ nên dùng 2 hướng tốt trong 4 hướng tốt đó là: Sinh khí và Phúc đức.
CÁCH PHÂN BIỆT ĐẠI CÁT VÀ TIỂU CÁT NHƯ SAU: 
1. Đại cát ( cách tốt nhất )
Đại cát là khi chúng ta chọn được cung toạ bàn thờ là sinh khí hoặc phúc đức mà hướng bàn thờ cũng là sinh khí hoặc phúc đức đây gọi là: Toạ ở cung cát mà hướng  ra hướng cát.” Gọi là đại cát “
2. Tiểu cát ( cách tốt thứ hai )
Tiểu cát là khi chúng ta không chọn được toạ và hướng cùng một hành khí.
Ví dụ: Bàn thờ hướng ra hướng sinh khí nhưng lại toạ ở cung hoạ hại và ngược lại toạ cung sinh khí và hướng ra hướng hoạ hại… Trong trường hợp này: Chúng ta phải chọn cung toạ chứ không chọn hướng, vì bàn thờ là nơi thắp giang, đèn…  thường xuyên . Vì vậy sẽ sinh ra khí động tại vị trí đặt ban thờ, nếu toạ ( đặt ) ở cung xấu ( suy khí ) thì khí suy sẽ phát tán mạnh mẽ trong  toàn bộ ngôi nhà. Từ đây sự suy bại, rối ren sẽ ứng nghiệm một cách nhanh chóng.

TÌM HƯỚNG VÀ CUNG TỐT, XẤU
Ví dụ:
Nam sinh năm: 1983
Nhà hướng tây nam
TUỔI NÀY CÓ BỐN HƯỚNG TỐT VÀ 4 CUNG TỐT GỒM:
1. Sinh khí: Hướng tây nam
2. Phúc đức: Hướng chính tây
3. Thiên y: Hướng tây bắc
4. Phục vị: Hướng đông bắc
TUỔI NÀY CÓ BỐN HƯỚNG XẤU VÀ 4 CUNG XẤU GỒM:
1. Tuyệt mệnh: Hướng đông nam
2. Hoạ hại: hướng chính nam
3. Ngũ quỷ: Hướng chính bắc
4. Lục sát: Hướng chính đông
ĐỒ HÌNH CỬU CUNG PHI TINH ( Cung toạ cho tuổi 1983 Nam mệnh )

hướng_bàn_thờ
hướng_bàn_thờ

 Trường hợp này bàn thờ toạ cung tây nam và hướng ra hướng tây nam.
Cách này gọi là ” toạ cát hướng cát” hay còn gọi là đại cát.
Phong thuỷ chính tông rất mong Quý vị có thể áp dụng kiến thức từ bài viết này.
Lưu ý: Đây là toạ và hướng cho người sinh năm 1983. Nam Mệnh. Các tuổi khác lấy nguyên lý ở trên để áp dụng.

HƯỚNG BÀN THỜ TỐT XẤU TỪNG TUỔI

NAM MỆNH: SINH NĂM 1970

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1970

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây

 

NAM MỆNH: SINH NĂM 1971

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1971

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1972

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1972

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1973

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1973

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1974

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1974

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NAM MỆNH: SINH NĂM 1975

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1975

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1976

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1976

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1977

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1977

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1978

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1978

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1979

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1979

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NAM MỆNH: SINH NĂM 1980

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1980

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc

 

NAM MỆNH: SINH NĂM 1981

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1981

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1982

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc



NỮ MỆNH: SINH NĂM 1982

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1983

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1983

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NAM MỆNH: SINH NĂM 1984

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1984

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1985

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1985

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1986

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1986

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam

 

NAM MỆNH: SINH NĂM 1987

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc

 

NỮ MỆNH: SINH NĂM 1987

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1988

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1988

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NAM MỆNH: SINH NĂM 1989

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1989

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc

 

NAM MỆNH: SINH NĂM 1990

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam

 

NỮ MỆNH: SINH NĂM 1990

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1991

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1991

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1992

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1992

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NAM MỆNH: SINH NĂM 1993

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1993

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1994

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1994

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1995

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1995

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam

 

NAM MỆNH: SINH NĂM 1996

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc

 

NỮ MỆNH: SINH NĂM 1996

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc

Nếu Quý vị cần tư vấn chuyên sâu:
Xin liên hệ: 04 666 34 888, 0915 101 999
Xem thêm: Tủ thờ-Bàn thờ


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét