Thứ Bảy, 16 tháng 1, 2016

PHONG THUỶ NHÀ Ở

PHONG THUỶ NHÀ Ở
Đây là phương pháp phái HUYỀN KHÔNG PHI TINH kết hợp Hình, Lý, Khí, Số. Do các nhà địa lý phong thủy cận đại trước tác, thuật lại rõ ràng lý luận và phương pháp của khoa địa lý phong thủy Trung Quốc, được người đời gọi tên là ” KINH DỊCH sống”, là kho báu lưu lại nhân gian. Mấy nghìn năm nay người ta chỉ nghe danh mà ít được thấy.
Muốn giải quyết những mâu thuẫn và bổ khuyết mọi thiếu sót xưa nay trên đời, không thể dùng khoa học Tây phương, mà phải trở về với khoa Thiên diễn học Đông phương, bởi khoa này luôn luôn mới mẻ, đã xác định rõ con đường tiến tới từ nay về sau, giải trừ mọi nguy tai của hiện tại, vị lai, nhằm hướng tới vận may cho cả thế gian. Trên tinh thần đó nay phong thuỷ chính tông chia sẻ với các bạn về cách tìm hướng cát hung và các cung vượng khí và cung tử khí trong nhà.
Tại sao chúng tôi lại nhắc đến từ khí vì khí là căn nguyên của sự thành bại và họa phúc. Nếu khí lỡ vận hay suy khí, tử khí chyển động phát tán trong nhà thì từ đây sự suy bại, lỡ thời cơ, rối ren… sẽ ứng nghiệm một cách nhanh chóng.
Trước hết chúng tôi đưa ra bảng kê hướng nhà cát hung cho tuổi từ năm1960 đến năm 2000.
I. HƯỚNG CÁT HUNG THEO TUỔI

NAM MỆNH: SINH NĂM 1960

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc

 

NỮ MỆNH: SINH NĂM 1960

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1961

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1961

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NAM MỆNH: SINH NĂM 1962

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


Nữ MỆNH: SINH NĂM 1962

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1963

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1963

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1964

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1964

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1965

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1965

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NAM MỆNH: SINH NĂM 1966

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1966

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1967

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1967

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1968

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1968

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1969

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc

NỮ MỆNH: SINH NĂM 1969

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1970

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1970

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây

 

NAM MỆNH: SINH NĂM 1971

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1971

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1972

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1972

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1973

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1973

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1974

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1974

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NAM MỆNH: SINH NĂM 1975

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1975

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1976

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1976

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1977

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1977

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1978

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1978

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1979

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1979

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NAM MỆNH: SINH NĂM 1980

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1980

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc

 

NAM MỆNH: SINH NĂM 1981

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1981

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1982

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1982

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1983

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1983

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NAM MỆNH: SINH NĂM 1984

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1984

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1985

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1985

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1986

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1986

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam

 

NAM MỆNH: SINH NĂM 1987

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc

 

NỮ MỆNH: SINH NĂM 1987

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1988

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1988

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NAM MỆNH: SINH NĂM 1989

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1989

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc

 

NAM MỆNH: SINH NĂM 1990

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam

 

NỮ MỆNH: SINH NĂM 1990

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1991

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1991

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1992

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1992

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NAM MỆNH: SINH NĂM 1993

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây bắcNgũ quỷNam
Thiên yTây namLục sátĐông Nam
Diên niên ( phúc đức)Đông bắcHoạ hạiBắc
Phục vịTâyTuyệt mệnhĐông


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1993

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 1994

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1994

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NAM MỆNH: SINH NĂM 1995

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1995

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam

 

NAM MỆNH: SINH NĂM 1996

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc

 

NỮ MỆNH: SINH NĂM 1996

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc

NAM MỆNH: SINH NĂM 1997

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1997

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíNamNgũ quỷTây bắc
Thiên yBắcLục sátĐông bắc
Diên niên ( phúc đức)Đông namHoạ hạiTây nam
Phục vịĐôngTuyệt mệnhTây


NAM MỆNH: SINH NĂM 1998

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông bắcNgũ quỷĐông nam
Thiên yTâyLục sátNam
Diên niên ( phúc đức)Tây bắcHoạ hạiĐông
Phục vịTây namTuyệt mệnhBắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 1998

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíBắcNgũ quỷTây nam
Thiên yNamLục sátTây
Diên niên ( phúc đức)ĐôngHoạ hạiTây bắc
Phục vịĐông namTuyệt mệnhĐông bắc

 

NAM MỆNH: SINH NĂM 1999

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐông namNgũ quỷĐông bắc
Thiên yĐôngLục sátTây bắc
Diên niên ( phúc đức)NamHoạ hạiTây
Phục vịBắcTuyệt mệnhTây nam

 

NỮ MỆNH: SINH NĂM 1999

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTây namNgũ quỷBắc
Thiên yTây bắcLục sátĐông
Diên niên ( phúc đức)TâyHoạ hạiNam
Phục vịĐông bắcTuyệt mệnhĐông nam


NAM MỆNH: SINH NĂM 2000

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíĐôngNgũ quỷTây
Thiên yĐông namLục sátTây nam
Diên niên ( phúc đức)BắcHoạ hạiĐông bắc
Phục vịNamTuyệt mệnhTây bắc


NỮ MỆNH: SINH NĂM 2000

 

Hướng tốt (cát)Hướng xấu (hung)
Sinh khíTâyNgũ quỷĐông
Thiên yĐông bắcLục sátBắc
Diên niên ( phúc đức)Tây namHoạ hạiĐông nam
Phục vịTây bắcTuyệt mệnhNam

 

II. CÁCH TÌM CUNG VƯỢNG KHÍ VÀ TỬ KHÍ, SUY KHÍ, KHÍ LỠ VẬN TRONG NHÀ
Đây là phương pháp tính toán về “KHÍ” rất khó, chỉ có những người biết về DỊCH LÝ mới có thể toán được về lý khí để biết cung nào có tử khí, suy khí, khí lỡ vận để thu lại”thu sát”và cung nào vượng khí để kích hoạt phát tán đưa khí vượng đến cả ngôi nhà để gia chủ tụ tài, thêm đinh… và khi biết được khí cát hung thì mới có thể bố trí sắp đặt như: Phòng khách, phòng ngủ, phòng làm việc, phòng bếp, cầu thang, nhà vệ sinh và bể cá hoặc tiểu cảnh…
Ví dụ: Vận 8
– Nhà toạ tý hướng ngọ
– Thuộc thiên nguyên long

đồ-hình-khí
đồ-hình-khí

Nhà này có các cung vượng , suy như sau:
Cung Nam: Khí vượng
Cung bắc: Khí vượng
Cung tây nam: Khí lỡ vận
Cung đông nam: Khí suy
Cung đông: Khí lỡ vận
Cung Tây: khí vượng
Cung tây bắc: Tử khí
Cung đông bắc: Khí vượng
Trung cung “giữa nhà”: Tử khí
Trên đây là một phần về lý khí rất quan trọng trong bài trí, trấn trạch, hoá giải…phong thuỷ nhà ở.
Phong thuỷ chính tông rất mong các bạn áp dụng được kiến thức từ bài viết này.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét